tự hủy

tự hủy

Một thiết bị có chức năng tự hủy đang được kích hoạt.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tự làm hại hoặc phá hủy chính mình: "tự hủy" chỉ hành động hoặc quá trình một cá nhân, tổ chức, hoặc vật thể tự gây ra sự tổn hại, suy thoái, hoặc tiêu diệt bản thân, thường theo nghĩa bóng (tinh thần, danh tiếng, sự nghiệp) hoặc nghĩa đen (vật chất, cơ thể).
    • Hành vi tự tiêu diệt: Trong ngữ cảnh tâm lý hoặc xã hội, "tự hủy" mô tả hành vi ý thức hoặcthức dẫn đến kết quả xấu cho chính người thực hiện.
dụ sử dụng
  • (Anh ấy tự làm hại chính mình bằng cách nghiện ma túy, dẫn đến mất sự nghiệp.)
  • (Việc tự nói xấu bản thân làm suy yếu tâm lý.)
  • (Cơ thể bị phá hủy dần do chế độ ăn không lành mạnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " chế tự hủy": hệ thống được thiết kế để tự phá hủy trong điều kiện nhất định (thường dùng trong kỹ thuật, khí).

    • Tên lửa chế tự hủy nếu mất kiểm soát. (Tên lửa tự phá hủy khi gặp sự cố.)
  • "tự hủy hoại": nhấn mạnh hành động gây tổn thương lâu dài cho bản thân.

    • Anh ta đang tự hủy hoại uy tín của mình bằng những hành vi không trung thực. (Uy tín bị phá hủy bởi chính hành vi của anh ta.)
Biến thể từ gần giống
  • Tự sát (động từ): tự kết liễu mạng sốngmức độ cực đoan hơn "tự hủy".

    • Anh ấy đã tự sát trầm cảm. (Anh ấy chủ động kết thúc cuộc đời.)
  • Hủy hoại (động từ): phá hủy, làm hư hại, không nhất thiết do chính bản thân.

    • Cơn bão hủy hoại nhiều nhà cửa. (Bão phá hủy tài sản.)
  • Tự diệt (động từ): tự tiêu diệtđồng nghĩa với "tự hủy" nhưng mạnh mẽ hơn.

    • Hành vi tự diệt của loài vật khi bị dồn vào đường cùng. (Động vật tự giết mình khi tuyệt vọng.)
Từ đồng nghĩa
  • Tự diệt: tự tiêu diệt bản thân.
  • Tự phá: tự phá hoại, làm hỏng.
  • Tự tổn hại: tự gây thương tổn cho bản thân.
Thành ngữ liên quan
  • Tự đào huyệt chôn mình: tự gây ra hậu quả xấu cho chính mình, tương tự "tự hủy".
    • Bằng cách nói dối liên tục, anh ta tự đào huyệt chôn mình trong sự nghiệp. (Anh ta tự hủy hoại cơ hội thăng tiến.)